開路先鋒

kāi lù xiān fēng khai lộ tiên phong

Hán Việt: khai lộ tiên phong · Pinyin: kāi lù xiān fēng

Tổng quan

người tiên phong | mở đường

Cấu tạo: (khai) + (lộ) + (tiên) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tiên phong | mở đường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指古代军队中先行开路和打头阵的将领。现比喻进行某项工作的先遣人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行军或作战时派遣的先头人员◇用以比喻给事业或工作建立基础﹑开创局面的人员或集体。

Eng

  • CC-CEDICT pioneer; trailblazer
  • Cihui 開路先鋒 āilù xiānfēng n. pathbreaker; pioneer