开采
khai thải
Hán Việt: khai thải · Pinyin: kāi cǎi
Tổng quan
khai thác; đào; bới; xới; cuốc (khai thác khoáng sản). khai thác dầu lửa. 開采地下資源. khai thác tài nguyên
挖掘(矿物)~石油ㄧ~地下资源。
挖取礦藏。如:「開採石油」、「開採煤礦」。
Nghĩa
Việt
- Cihui khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ)
- Biên soạn 開采 kāicǎi v. mine; extract; exploit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挖取礦藏。如:「開採石油」、「開採煤礦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挖掘(矿物)~石油ㄧ~地下资源。
- Kaggle Zh-Vi exploitation
Eng
- Cihui to extract (ore or other resource from a mine); to exploit; to mine
Đức
- Handedict abbauen (V), Förderung