埋藏
mai tàng
Hán Việt: mai tàng · Pinyin: mái cáng
Tổng quan
giấu trong lòng đất. dưới lòng núi tiềm tàng một lượng than và sắt rất dồi dào. 她是個直爽人, 從來不把自己想說的話埋藏在心里. cô ấy là người thẳng thắn, từ trước tới giờ chẳng để bụng điều gì.; cấy dưới da (Y học)
1.掩埋尸体。 2.藏在泥土或其他细碎物体之中。 3.隐藏。
掩埋隱藏。晉.王嘉《拾遺記》卷一○:「其劍可以切玉斷犀,王深寶之,遂霸其國,後以石匣埋藏。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chôn giấu
- Cihui giấu bằng cách chôn
- Cihui ẩn giấu
- Tần suất từ việc chôn cất, việc mai táng ấn vào, đóng vào, gắn vào, ghi vào (trí nhớ), ôm lấy, bao lấy; chôn giấu , giấu bằng cách chôn , ẩn giấu; mai tàng/mai tạng: chôn dấu/giấu trong lòng đất/cấy dưới da; 1. giấu trong lòng đất. dưới lòng núi tiềm tàng một lượng than và sắt rất dồi dào. 她是個直爽人, 從來不把自己想說的話埋藏在心里. cô ấy là người thẳng thắn, từ trước tới giờ chẳng để bụng điều gì. 2. cấy dưới da (Y học); giấu trong lòng đất; cấy dưới da
- Biên soạn v. 1. bury; hide away 2. secretly amass
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掩埋隱藏。晉.王嘉《拾遺記》卷一○:「其劍可以切玉斷犀,王深寶之,遂霸其國,後以石匣埋藏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.掩埋尸体。 2.藏在泥土或其他细碎物体之中。 3.隐藏。
- Kaggle Zh-Vi burial
Eng
- Cihui to bury; to hide by burying; hidden
- Tần suất từ v. 1. bury; hide away 2. secretly amass , Tā de xīnli ∼zhe yī ge mìmì. He hides a secret in his heart
Đức
- Handedict vergraben, verbergen, eingraben, unter der Erde verstecken