開鑼喝道
khai la hát đạo
Hán Việt: khai la hát đạo · Pinyin: kāi luó hè dào
Tổng quan
dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代官吏出行时,衙役在前面敲锣,吆喝行人回避。亦比喻替人炫耀张扬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代官吏出行时,衙役在前面敲锣,吆喝行人回避。 2.比喻替人炫耀张扬。
Eng
- CC-CEDICT to clear a street by banging gongs and shouting loudly (idiom)
- Cihui 開鑼喝道 āiluóhèdào f.e. beat gongs and shout to clear the way for an official