異乎尋常

yì hū xún cháng dị hồ tầm thường

Hán Việt: dị hồ tầm thường · Pinyin: yì hū xún cháng

Tổng quan

bất thường | phi thường

Cấu tạo: (dị) + (hồ) + (tầm) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất thường | phi thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 异:不同;乎:于;寻常:平常。跟平常的情况很不一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不同于平常。
  • Tân Hoa Tự Điển 异不同;乎于;寻常平常。跟平常的情况很不一样。

Eng

  • CC-CEDICT unusual|extraordinary
  • Cihui 異乎尋常 ìhūxúncháng f.e. unusual; extraordinary | Nà tiān tiānqì ∼ de ²zāo. That day the weather was unusually bad.