异位妊娠

yì wèi rèn shēndị vị nhâm thần

Hán Việt: dị vị nhâm thần · Pinyin: yì wèi rèn shēn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

受精卵在子宫腔外(如输卵管、卵巢等处)的妊娠,常见的是输卵管妊娠,输卵管发炎便受精卵不能顺利进入子宫腔内而附着在管壁上,当破裂或流产后,可造成腹腔内出血,甚至发生休克。通称宫外孕。

Cấu tạo: 異 (dị) + 位 (vị) + 妊 (nhâm) + 娠 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thai ngoài tử cung

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受精卵在子宫腔外(如输卵管、卵巢等处)的妊娠,常见的是输卵管妊娠,输卵管发炎便受精卵不能顺利进入子宫腔内而附着在管壁上,当破裂或流产后,可造成腹腔内出血,甚至发生休克。通称宫外孕。
  • Kaggle Zh-Vi eccyesis

Eng

  • Cihui eccyesis
  • Tần suất từ eccyesis

Đức

  • Handedict Extrauteringravidität (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

妊娠中毒 · 妊娠前的 · 妊娠试验 · 异位移植 · 妊娠期 · 妊娠的 · 妊娠素 · 妊娠剧吐