異軍突起

yì jūn tū qǐ dị quân đột khởi

Hán Việt: dị quân đột khởi · Pinyin: yì jūn tū qǐ

Tổng quan

nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)

Cấu tạo: (dị) + (quân) + (đột) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 异军:另外一支军队。比喻一支新生力量突然出现。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异军突起"。 2.见"异军特起"。
  • Tân Hoa Tự Điển 异军另外一支军队。比喻一支新生力量突然出现。

Eng

  • CC-CEDICT to emerge as a new force to be reckoned with (idiom)
  • Cihui 異軍突起 ìjūntūqǐ id. new factor changing the situation | Jiǔshí niándài de liúxíng yīnyuè zhōng, shuō-chàng ∼. Rap music came to the fore in the pop music of the 90's.