異口同音
dị khẩu đồng âm
Hán Việt: dị khẩu đồng âm · Pinyin: yì kǒu tóng yīn
Tổng quan
dị khẩu đồng âm (雜語)人數多時,眾人為同一之語也。報恩經一曰:「異口同音,俱發聲言。」南本涅槃經十曰:「異口同音,唱如是說。」慈恩之彌勒上生經疏曰:「身別故異口,語等故同音。」☸
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不同人说同样的话,形容看法、意见完全一致。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"异口同声"。
Eng
- Cihui 異口同音 ìkǒutóngyīn f.e. (speak) with one voice