異教徒的

dị giáo đồ đích

Hán Việt: dị giáo đồ đích

Tổng quan

không phải là Do thái, không theo đạo nào, người không phải là Do thái ngoại đạo, không văn minh; dốt nát người tà giáo; người theo đạo nhiều thần, người tối dạ, (thuộc) tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần

Cấu tạo: (dị) + (giáo) + (đồ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phải là Do thái, không theo đạo nào, người không phải là Do thái ngoại đạo, không văn minh; dốt nát người tà giáo; người theo đạo nhiều thần, người tối dạ, (thuộc) tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần