异样

yì yàngdị dạng

Hán Việt: dị dạng · Pinyin: yì yàng

Tổng quan

dị dạng; khác nhau; thay đổi. nhiều năm không gặp, thấy anh ấy không có gì thay đổi.; đặc biệt; khác thường. mọi người đều nhìn anh ấy bằng con mắt kỳ lạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.与寻常不同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不一樣、不平常。《初刻拍案驚奇》卷三四:「只是有了頭髮,妝扮異樣,若不仔細,也要錯過。」《紅樓夢》第二回:「這兩年遍遊各省,也曾遇見兩個異樣孩子。」

Cấu tạo: 異 (dị) + 樣 (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đặc biệt; dị dạng; khác nhau; thay đổi; đặc biệt
  • Biên soạn 異樣 yìyàng n. 1. variation; variety 2. difference ◆s.v. unusual; peculiar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不一樣、不平常。《初刻拍案驚奇》卷三四:「只是有了頭髮,妝扮異樣,若不仔細,也要錯過。」《紅樓夢》第二回:「這兩年遍遊各省,也曾遇見兩個異樣孩子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.与寻常不同。

Eng

  • Cihui difference; peculiar
  • Tần suất từ 異樣 yìyàng n. 1. variation; variety 2. difference ◆s.v. unusual; peculiar , Rēnmen dōu yòng ∼ de yǎnguāng dǎliang tā. People all look at him oddly

Đức

  • Handedict fremdartig

other

  • Nguồn khác Hình dáng lạ lùng
  • Nguồn khác Kiểu lạ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寻常 · 相同