寻常

xún chángtầm thường

Hán Việt: tầm thường · Pinyin: xún cháng

Tổng quan

bình thường (độ dài bình thường). 尋常人家 gia đình bình thường 拾金不昧,在今天是很尋常的事情了. nhặt được của rơi mà không tham, ngày nay là chuyện rất bình thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.八尺為尋,倍尋為常。比喻狹小的地方。《左傳.成公十二年》:「及其亂也,諸侯貪冒,侵欲不忌,爭尋常以盡其民。」《國語.周語下》:「其察色也,不過墨丈尋常之閒。」 2.平常、普通。唐.劉禹錫〈烏衣巷〉詩:「舊時王謝堂前燕,飛入尋常百姓家。」 3.輕易。元.鄭光祖《三戰呂布》第一折:「須知呂布英豪將,怎肯尋常折半籌。」《孤本元明雜劇.齊天大聖.第二折》:「二郎部下為神帥,誰敢尋常起戰爭!」

Cấu tạo: 尋 (tầm) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất không khách sáo, tính chất không kiểu cách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vẻ xấu, vẻ vô duyên, vẻ thô kệch (người, nét mặt...); tầm thường: tầm thường/bình thường; bình thường
  • Biên soạn 尋常 xúncháng* s.v. ordinary; usual; common

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.八尺為尋,倍尋為常。比喻狹小的地方。《左傳.成公十二年》:「及其亂也,諸侯貪冒,侵欲不忌,爭尋常以盡其民。」《國語.周語下》:「其察色也,不過墨丈尋常之閒。」 2.平常、普通。唐.劉禹錫〈烏衣巷〉詩:「舊時王謝堂前燕,飛入尋常百姓家。」 3.輕易。元.鄭光祖《三戰呂布》第一折:「須知呂布英豪將,怎肯尋常折半籌。」《孤本元明雜劇.齊天大聖.第二折》:「二郎部下為神帥,誰敢尋常起戰爭!」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi homeliness

Eng

  • JMdict common
  • JMdict usual
  • Cihui usual; common; ordinary
  • Tần suất từ 尋常 xúncháng* s.v. ordinary; usual; common , Jīntiān de ²shì bù ∼. What's happened today was unusual

ja

  • JMdict 尋常(じんじょう)

other

  • Nguồn khác Giống như xung quanh, không có gì đáng chú ý, đáng nói
  • Nguồn khác Dược Sơn trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 藥山問:海師兄尋常說什摩法? Dược Sơn hỏi: Sư huynh Hải bình thường nói pháp gì?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平凡 · 通常

Từ trái nghĩa

別致 · 异常 · 异样 · 特殊 · 非常