尋常

xún cháng tầm thường

Hán Việt: tầm thường · Pinyin: xún cháng

Tổng quan

thông thường | phổ biến | bình thường

Cấu tạo: (tầm) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông thường | phổ biến | bình thường
  • Cihui tầm thường tầm thường ☆Giống như xung quanh, không có gì đáng chú ý, đáng nói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.八尺為尋,倍尋為常。比喻狹小的地方。《左傳.成公十二年》:「及其亂也,諸侯貪冒,侵欲不忌,爭尋常以盡其民。」《國語.周語下》:「其察色也,不過墨丈尋常之閒。」 2.平常、普通。唐.劉禹錫〈烏衣巷〉詩:「舊時王謝堂前燕,飛入尋常百姓家。」 3.輕易。元.鄭光祖《三戰呂布》第一折:「須知呂布英豪將,怎肯尋常折半籌。」《孤本元明雜劇.齊天大聖.第二折》:「二郎部下為神帥,誰敢尋常起戰爭!」

Eng

  • CC-CEDICT usual; common; ordinary
  • Cihui usual; common; ordinary

ja

  • JMdict common|usual

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平凡 · 通常

Từ trái nghĩa

別致 · 异常 · 异样 · 特殊 · 非常