棄本逐末

qì běn zhú mò khí bổn trục mạt

Hán Việt: khí bổn trục mạt · Pinyin: qì běn zhú mò

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (bổn) + (trục) + (mạt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弃:舍弃;逐:追求。古指丢弃农桑从事工商等其他事业。现比喻不抓根本环节,而只在枝节问题上下功夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古指丢弃农桑从事工商等其他事业。 2.亦作"弃本求末"。谓舍弃事物的根本而追求末节。
  • Tân Hoa Tự Điển 弃舍弃;逐追求。古指丢弃农桑从事工商等其他事业。现比喻不抓根本环节,而只在枝节问题上下功夫。

Eng

  • Cihui 棄本逐末 ìběnzhúmò f.e. run after the less important things, forgetting the important one