弄假成真
lộng giả thành chân
Hán Việt: lộng giả thành chân · Pinyin: nòng jiǎ chéng zhēn
Tổng quan
giả vờ thành thật (thành ngữ) | chơi đùa giả tạo nhưng vô tình thành thật
Nghĩa
Việt
- Cihui giả vờ thành thật (thành ngữ) | chơi đùa giả tạo nhưng vô tình thành thật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本是刻意假裝的,想不到結果卻變成真的事。《元曲選.隔江鬥智.第二折》:「那一個掌親的,怎知道弄假成真?」《西遊記》第一○回:「前言戲之耳,豈知弄假成真,果然違反天條。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本来是假装的,结果却弄成了真的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宋邵雍《弄笔吟》"弄假像真终是假﹐将勤补拙总输勤。"本谓以假作真﹐后谓原意作假结果变成真事。 2.谓变假为真。
Eng
- CC-CEDICT pretense that turns into reality (idiom); to play at make-believe, but accidentally make it true
- Cihui 弄假成真 òngjiǎchéngzhēn f.e. make-believe becomes reality