弄兵潢池

nòng bīng huáng shi lộng binh hoàng trì

Hán Việt: lộng binh hoàng trì · Pinyin: nòng bīng huáng shi

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (binh) + (hoàng) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潢池,積水的池子。弄兵潢池語本《漢書.卷八九.循吏傳.龔遂傳》:「海瀕遐遠,不霑聖化,其民困於飢寒而吏不恤,故使陛下赤子盜弄陛下之兵於潢池中耳。」喻人不自量力而興兵作亂,有輕視的意味。也作「潢池弄兵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻起兵。有不足道之意。潢池,积水池。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.循吏传.龚遂》"海濒遐远﹐不沾圣化﹐其民困于饥寒而吏不恤﹐故使陛下赤子盗弄陛下之兵于潢池中耳。"潢池﹐积水池◇因以"弄兵潢池"喻起兵。有不足道之意。