弄土之年

lộng thổ chi niên

Hán Việt: lộng thổ chi niên

Tổng quan

LỘNG THỔ CHI NIÊN Thành ngữ. Thời nặn đất chơi đùa. Chỉ cho thời thơ ấu. ĐNTUTĐTL ghi: 持鉢禪師性萬氏弄土之年念佛頗切 Thiền sư Trì Bát họ Vạn, từ thuở ấu thơ đã niệm Phật rất siêng năng.

Cấu tạo: (lộng) + (thổ) + (chi) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LỘNG THỔ CHI NIÊN Thành ngữ. Thời nặn đất chơi đùa. Chỉ cho thời thơ ấu. ĐNTUTĐTL ghi: 持鉢禪師性萬氏弄土之年念佛頗切 Thiền sư Trì Bát họ Vạn, từ thuở ấu thơ đã niệm Phật rất siêng năng.