弄巧反拙

nòng qiǎo fǎn zhuó lộng xảo phản chuyết

Hán Việt: lộng xảo phản chuyết · Pinyin: nòng qiǎo fǎn zhuó

Tổng quan

xem 弄巧成拙

Cấu tạo: (lộng) + (xảo) + (phản) + (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 弄巧成拙

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本想取巧,卻反而敗事。有枉費心機的意思。《里語徵實.卷下.弄巧反拙》引《傳燈錄》:「諺云:『墨魚吐墨,弄巧反拙。』蓋墨魚性巧,每聚遊輒吐墨自覆,人即跡墨水捕之。」也作「弄巧成拙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本想耍弄聪明,结果做了蠢事。同“弄巧成拙”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"弄巧成拙"。
  • Tân Hoa Tự Điển 本想耍弄聪明,结果做了蠢事。同弄巧成拙”。

Eng

  • CC-CEDICT see 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]
  • Cihui see 弄巧成拙