弄巧成拙
lộng xảo thành chuyết
Hán Việt: lộng xảo thành chuyết · Pinyin: nòng qiǎo chéng zhuó
Tổng quan
tự làm hại mình | cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về
Nghĩa
Việt
- Cihui tự làm hại mình | cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本想取巧,卻反而敗事。有枉費心機的意思。《五燈會元.卷一六.淨名法因禪師》:「祖師妙訣,別無可說。直饒釘嘴鐵舌,未免弄巧成拙。」《封神演義》第五六回:「孩兒係深閨幼女,此事俱是父親失言,弄巧成拙。」也作「弄巧反拙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本想耍弄聪明,结果做了蠢事。
- Tân Hoa Tự Điển 想要逞巧、耍花招,结果反而坏事孩儿系深闺幼女,此事俱是父亲失言,弄巧成拙。
Eng
- CC-CEDICT to overreach oneself|to try to be clever and end up with egg on one's face
- Cihui 弄巧成拙 òngqiǎochéngzhuō f.e. outsmart oneself