弄巧翻拙

nòng qiǎo fān zhuó lộng xảo phiên chuyết

Hán Việt: lộng xảo phiên chuyết · Pinyin: nòng qiǎo fān zhuó

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (xảo) + (phiên) + (chuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「弄巧成拙」。見「弄巧成拙」條。01.宋.邵雍〈首尾吟〉其四八:「三千賓客成何夢,百二山河付阿誰;弄巧既多翻作拙,堯夫非是愛吟詩。」