弄斧班門

nòng fǔ bān mén lộng phủ ban môn

Hán Việt: lộng phủ ban môn · Pinyin: nòng fǔ bān mén

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (phủ) + (ban) + (môn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在鲁班门前舞弄斧子。比喻在行家面前卖弄本领,不自量力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻在行家面前卖弄本领。班﹐指鲁班﹐古巧匠。