弄泥团汉

lộng nê đoàn hán

Hán Việt: lộng nê đoàn hán

Tổng quan

LỘNG NÊ ĐOÀN HÁN Thành ngữ. Kẻ vọc bùn. Nhà thiền thị cơ ứng cơ, nếu rơi vào lời nói tình thức, bị chê là Lộng nê đoàn hán. VNNL q. 15 ghi: 是故,從上來行棒行喝,一機一境,一言一句,意在鉤頭,隻貴獨脫,勿使依草附木。所謂驅耕夫之牛,奪飢人之食,若不如是,盡是弄泥團漢。 Thế nên, từ trước đến nay sử dụng đánh hét, một cơ một cảnh, một lời một câu, ý ở đầu câu, chỉ quý chỗ riêng vượt thoát, chứ không nương cây gá cỏ, chỗ gọi là đuổi trâu của người cày, đoạt cơm củ…

Cấu tạo: (lộng) + (nê) + (đoàn) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LỘNG NÊ ĐOÀN HÁN Thành ngữ. Kẻ vọc bùn. Nhà thiền thị cơ ứng cơ, nếu rơi vào lời nói tình thức, bị chê là Lộng nê đoàn hán. VNNL q. 15 ghi: 是故,從上來行棒行喝,一機一境,一言一句,意在鉤頭,隻貴獨脫,勿使依草附木。所謂驅耕夫之牛,奪飢人之食,若不如是,盡是弄泥團漢。 Thế nên, từ trước đến nay sử dụng đánh hét, một cơ một cảnh, một lời một câ…