弄虚作假

nòng xū zuò jiǎlộng hư tác giả

Hán Việt: lộng hư tác giả · Pinyin: nòng xū zuò jiǎ

Tổng quan

giở trò dối trá; giở trò bịp bợm

新华 · Tân Hoa Đại lục

耍弄花招,欺骗别人你不要乱报数字,弄虚作假。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

耍花招,以虛偽面目或虛假事物行騙。如:「別在行家面前弄虛作假,徒遭人訕笑而已。」

Cấu tạo: 弄 (lộng) + 虛 (hư) + 作 (tác) + 假 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa dối (thành ngữ)
  • Cihui bằng thủ đoạn
  • Biên soạn 1. practice fraud 2. employ trickery; stoop to deception

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耍弄花招,欺骗别人你不要乱报数字,弄虚作假。
  • Kaggle Zh-Vi top one's fruit

Eng

  • Cihui 弄虛作假 òngxūzuòjiǎ f.e. 1. practice fraud 2. employ trickery; stoop to deception

Đức

  • Handedict Schummelei

Từ liên quan

Gần nghĩa

弄虚头 · 弄虛頭