弄鬼眼睛

lộng quỷ nhãn tình

Hán Việt: lộng quỷ nhãn tình

Tổng quan

LỘNG QUỶ NHÃN TÌNH Thành ngữ. Đùa bằng con mắt quỷ quái. Chỉ cho hành vi giả dối, cố tình huyễn hoặc mọi người. TDL q. 1 ghi: 閉門打睡、接上上機。頋鑒頻申、曲爲中下。那堪上曲䚄木弄鬼眼睛?有箇傍不肯底出來、也怪伊不得 Đóng cửa ngủ say là tiếp cơ thượng thượng, sử dụng ngữ cú để chỉ bày là phương tiện tiếp dẫn căn khí trung hạ. Đâu kham lên pháp tòa cố tình huyễn hoặc mọi người? Có người bên cạnh chẳng chịu bước ra, trách móc y cũng chẳng được…

Cấu tạo: (lộng) + (quỷ) + (nhãn) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LỘNG QUỶ NHÃN TÌNH Thành ngữ. Đùa bằng con mắt quỷ quái. Chỉ cho hành vi giả dối, cố tình huyễn hoặc mọi người. TDL q. 1 ghi: 閉門打睡、接上上機。頋鑒頻申、曲爲中下。那堪上曲䚄木弄鬼眼睛?有箇傍不肯底出來、也怪伊不得 Đóng cửa ngủ say là tiếp cơ thượng thượng, sử dụng ngữ cú để chỉ bày là phương tiện tiếp dẫn căn khí trung h…