弊病
tệ bệnh
Hán Việt: tệ bệnh · Pinyin: bì bìng
Tổng quan
bệnh tật | điều xấu | hành vi sai trái | nhược điểm | bất lợi hỗ xấu xa, hư hỏng. Điều xấu. tệ bệnh tệ bệnh ☆Chỗ xấu xa, hư hỏng. Điều xấu.
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh tật | điều xấu | hành vi sai trái | nhược điểm | bất lợi hỗ xấu xa, hư hỏng. Điều xấu. tệ bệnh tệ bệnh ☆Chỗ xấu xa, hư hỏng. Điều xấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因處事不嚴謹而產生的缺失。《紅樓夢》第七一回:「這兩個婆子一則吃了酒,二則被這丫頭揭挑著弊病,便羞激怒了。」《文明小史》第一五回:「國家不裁釐捐,這些弊病總不能除的!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弊端:管理混乱,恐有~;缺点或毛病:制度不健全的~越来越突出了。
Eng
- CC-CEDICT malady|evil|malpractice|drawback|disadvantage
- Cihui malady; evil; malpractice; drawback; disadvantage