弊端
tệ đoan
Hán Việt: tệ đoan · Pinyin: bì duān
Tổng quan
vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng) ầu mối sinh ra điều xấu. tệ đoan tệ đoan ☆Đầu mối sinh ra điều xấu.
Nghĩa
Việt
- Cihui vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng) ầu mối sinh ra điều xấu. tệ đoan tệ đoan ☆Đầu mối sinh ra điều xấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 產生弊害的漏洞。《福惠全書.卷九.編審部.嚴飾里胥》:「如前種種弊端,牢不可破。」也作「弊竇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于工作上有漏洞而发生的损害公益的事情:消除~。
Eng
- CC-CEDICT systemic problem (sometimes refers specifically to corrupt practices)
- Cihui systemic problem (sometimes refers specifically to corrupt practices)