式子
thức tử
Hán Việt: thức tử · Pinyin: shì zi
Tổng quan
tư thế. bài quyền anh ấy luyện tập có tư thế rất đẹp.; dạng thức
1.姿势。 2.算式﹑代数式﹑方程式等的统称。
1.式樣。如:「這件衣服的式子新穎,花樣獨特。」。 2.簡明的例子。如科學上的算式、公式等,在指稱或解說時,稱為「式子」。 3.姿勢。如:「她舞蹈時式子非常美妙。」《鏡花緣》第七四回:「林婉如道:『俺們才投幾個式子,都覺費事。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui tư thế
- Cihui (toán) biểu thức
- Cihui công thức
- Biên soạn 式子 shìzi n. 1. posture 2. formula; equation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.式樣。如:「這件衣服的式子新穎,花樣獨特。」。 2.簡明的例子。如科學上的算式、公式等,在指稱或解說時,稱為「式子」。 3.姿勢。如:「她舞蹈時式子非常美妙。」《鏡花緣》第七四回:「林婉如道:『俺們才投幾個式子,都覺費事。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.姿势。 2.算式﹑代数式﹑方程式等的统称。
Eng
- Cihui posture; (math.) expression; formula
Đức
- Handedict Formel