式樣
thức dạng
Hán Việt: thức dạng · Pinyin: shì yàng
Tổng quan
phong cách
Nghĩa
Việt
- Cihui phong cách
- Cihui thức dạng thức dạng ☆Cái kiểu. Cái lối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樣子、形狀。《紅樓夢》第八五回:「我前次見你那塊玉倒有趣兒,回來說了個式樣,叫他們也做了一塊來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 格式;样子﹐形状。
- Tân Hoa Tự Điển 1.格式;样子﹐形状。
Eng
- CC-CEDICT style
- Cihui style