款式
khoản thức
Hán Việt: khoản thức · Pinyin: kuǎn shì
Tổng quan
kiểu dáng; phong cách; tác phong; cách; lối; kiểu; mẫu; loại; dạng. kiểu mới. 這個書櫃的款式很好. tủ sách này kiểu dáng rất đẹp
格式; 样式~新颖ㄧ这个书柜的~很好。
式樣。如:「這衣服的款式是最新流行的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mẫu mã
- Cihui phong cách
- Cihui thiết kế
- Cihui LT:種
- Cihui 种
- Cihui thanh lịch
- Cihui sự thanh lịch
- Cihui có gu
- Biên soạn 款式 uǎnshi n./s.v. elegance; good taste
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 式樣。如:「這衣服的款式是最新流行的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 格式; 样式~新颖ㄧ这个书柜的~很好。
Eng
- Cihui pattern; style; design; 种
Đức
- Handedict Design, Schnitt (Textil)