弓影浮杯

gōng yǐng fú bēi cung ảnh phù bôi

Hán Việt: cung ảnh phù bôi · Pinyin: gōng yǐng fú bēi

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (ảnh) + (phù) + (bôi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻因錯覺而產生驚懼。參見「杯弓蛇影」條。明.劉炳鄱〈鄱城歸舟同何希憲共載談悲歌有感〉詩:「弓影浮杯疑老病,雞聲牽夢動離愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容疑神疑鬼,自相惊扰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言杯弓蛇影。形容疑神疑鬼,自相惊扰。