弓折箭盡

cung chiết tiến tận

Hán Việt: cung chiết tiến tận

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (chiết) + (tiến) + (tận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指兵器皆已殘破,無力戰鬥。引申為無計可施的意思。《景德傳燈錄.卷一七.福州羅山道閑禪師》:「今日擬打羅山寨,弓折箭盡也。」也作「弓折矢盡」。

Eng

  • Cihui 弓折箭盡 ōngzhéjiànjìn id. at the end of one's resources