弓藏鸟尽

gōng cáng niǎo jìn cung tàng điểu tẫn

Hán Việt: cung tàng điểu tẫn · Pinyin: gōng cáng niǎo jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (tàng) + (điểu) + (tẫn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「鳥盡弓藏」。見「鳥盡弓藏」條。01.《舊唐書.卷一二一.僕固懷恩列傳》:「弓藏鳥盡,兔死犬烹,臣昔謂非,今方知實。」02.《漢口叢談》卷一引清.蔣蔣邨〈後湖感賦〉:「伍子鴟夷亞夫餓,弓藏鳥盡終誰憐?」