弓蛔虫病

cung hồi trùng bệnh

Hán Việt: cung hồi trùng bệnh

Tổng quan

bệnh giun sán nhiễm từ chó mèo (do tiếp xúc (thường) xuyên với chó mèo)

Cấu tạo: 弓 (cung) + 蛔 (hồi) + 蟲 (trùng) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh giun đũa chó
  • Tần suất từ bệnh giun sán nhiễm từ chó mèo (do tiếp xúc (thường) xuyên với chó mèo)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi toxocariasis

Eng

  • Tần suất từ toxocariasis

Từ liên quan

Gần nghĩa

虫病的