弓起背部
cung khởi bối bộ
Hán Việt: cung khởi bối bộ
Tổng quan
cái bướu, miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh cảm, khom xuống, gập cong, uốn cong, làm thành gù; gù
Nghĩa
Việt
- Cihui cái bướu, miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh cảm, khom xuống, gập cong, uốn cong, làm thành gù; gù