弔古尋幽

diào gǔ xún yōu điếu cổ tầm u

Hán Việt: điếu cổ tầm u · Pinyin: diào gǔ xún yōu

Tổng quan

về nơi xưa, nhớ chuyện cũ

Cấu tạo: (điếu) + (cổ) + (tầm) + (u)

Nghĩa

Việt

  • Cihui về nơi xưa, nhớ chuyện cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋訪幽境,憑弔古跡,感懷舊事。《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「每與源遊山玩水,弔古尋幽,賞月吟風,怡情遣興,詩賦文詞,山川殆遍。」

Eng

  • Cihui 吊古尋幽 iàogǔxúnyōu f.e. dwell on the past and make the historic scenes live again