弔喪問疾

điếu tang vấn tật

Hán Việt: điếu tang vấn tật

Tổng quan

Cấu tạo: (điếu) + (tang) + (vấn) + (tật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭拜死者,慰問病人。形容關心人民生活。《宋史.卷四二八.道學列傳二.尹焞》:「頤既沒,焞聚徒洛中,非弔喪問疾不出戶,士大夫宗仰之。」《三國演義》第二三回:「荀彧可使弔喪問疾,荀攸可使看墳守墓。」

Eng

  • Cihui 吊喪問疾 iàosāngwènjí f.e. show great concern for the poor and ill