弔死問疾

diào sǐ wèn jí điếu tử vấn tật

Hán Việt: điếu tử vấn tật · Pinyin: diào sǐ wèn jí

Tổng quan

thương tiếc người bệnh và hấp hối | tỏ ra rất quan tâm đến nỗi đau của người khác

Cấu tạo: (điếu) + (tử) + (vấn) + (tật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương tiếc người bệnh và hấp hối | tỏ ra rất quan tâm đến nỗi đau của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悼祭死者,慰問病人。形容關心百姓疾苦。《史記.卷六六.伍子胥傳》:「伍子胥諫曰:『句踐食不重味,弔死問疾,且欲有所用之也。』」

Eng

  • CC-CEDICT to grieve for the sick and the dying|to show great concern for people's suffering
  • Cihui 吊死問疾 iàosǐwènjí f.e. show great concern for the poor and ill