引人入勝

yǐn rén rù shèng dẫn nhân nhập thắng

Hán Việt: dẫn nhân nhập thắng · Pinyin: yǐn rén rù shèng

Tổng quan

làm say mê | hấp dẫn lôi cuốn vào cảnh ngoạn mục; có sức hấp dẫn。引人進入佳境(指風景或文章等)。

Cấu tạo: (dẫn) + (nhân) + (nhập) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm say mê | hấp dẫn lôi cuốn vào cảnh ngoạn mục; có sức hấp dẫn。引人進入佳境(指風景或文章等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以趣味誘人深入妙境。語出南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「王衛軍云:『酒正自引人入勝地。』」後以引人入勝指文藝作品或景物很吸引人,使人愈看愈愛。《清史稿.卷五○四.藝術傳三.釋道濟傳》:「畫山水奧境奇闢,緬邈幽深,引人入勝。」

Eng

  • CC-CEDICT to enchant|fascinating
  • Cihui to enchant; fascinating

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

令人着迷