引人入勝

yǐn rén rù shèng dẫn nhân nhập thắng

Hán Việt: dẫn nhân nhập thắng · Pinyin: yǐn rén rù shèng

Tổng quan

làm say mê | hấp dẫn lôi cuốn vào cảnh ngoạn mục; có sức hấp dẫn。引人進入佳境(指風景或文章等)。

Cấu tạo: (dẫn) + (nhân) + (nhập) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm say mê | hấp dẫn lôi cuốn vào cảnh ngoạn mục; có sức hấp dẫn。引人進入佳境(指風景或文章等)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胜:胜境。引人进入佳境。现多用来指风景或文艺作品特别吸引人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吸引人进入美妙的境地。语本南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》"王卫军云,酒正自引人着胜地。"后多用以指风景或文章等优美吸引人。
  • Tân Hoa Tự Điển 胜胜境。引人进入佳境。现多用来指风景或文艺作品特别吸引人。

Eng

  • CC-CEDICT to enchant|fascinating
  • Cihui to enchant; fascinating

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

令人着迷