引人勝地
dẫn nhân thắng địa
Hán Việt: dẫn nhân thắng địa · Pinyin: yǐn rén shèng dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「引人入勝」。見「引人入勝」條。01.南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「王衛軍云:『酒正自引人箸勝地。』」02.清.周亮工《讀畫錄.卷三.葉榮木》:「蓋此老善結構,能就目前所見,一一運之紙,一經其筆,雖極無意物,亦有如許靈異,故往往引人勝地。」