引人勝地 yǐn rén shèng dì · dẫn nhân thắng địa Hán Việt: dẫn nhân thắng địa · Pinyin: yǐn rén shèng dì Tổng quan Cấu tạo: 引 (dẫn) + 人 (nhân) + 勝 (thắng) + 地 (địa)Pinyinyǐn rén shèng dìHán Việtdẫn nhân thắng địaCấu tạo引 + 人 + 勝 + 地 · dẫn + nhân + thắng + địa nghĩa thành phần: dẫn + nhân + thắng + địa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 胜:胜境。引人进入佳境。现多用来指风景或文艺作品特别吸引人。