引以為傲

yǐn yǐ wéi ào dẫn dĩ vi ngạo

Hán Việt: dẫn dĩ vi ngạo · Pinyin: yǐn yǐ wéi ào

Tổng quan

cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (dẫn) + (dĩ) + (vi) + (ngạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因某人或某事物而感到驕傲。如:「本校獲得男子和女子排球賽雙料冠軍,全校師生皆引以為傲。」

Eng

  • CC-CEDICT to be intensely proud of sth (idiom)
  • Cihui to be intensely proud of sth (idiom)