引以爲戒
dẫn dĩ vi giới
Hán Việt: dẫn dĩ vi giới · Pinyin: yǐn yǐ wéi jiè
Tổng quan
coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ) | rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
Nghĩa
Việt
- Cihui coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ) | rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引:用;戒:鉴戒。指把过去犯错误的教训拿来作为警戒,避免重犯。
- Tân Hoa Tự Điển 引用;戒鉴戒。指把过去犯错误的教训拿来作为警戒,避免重犯。
Eng
- CC-CEDICT to take sth as a warning (idiom)|to draw a lesson from a case where things turned out badly
- Cihui 引以為戒 ǐnyǐwéijiè f.e. learn a lesson (from a previous error); take warning from sth.