引入歧途

yǐn rù qí túdẫn nhập kì đồ

Hán Việt: dẫn nhập kì đồ · Pinyin: yǐn rù qí tú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

歧途:岔路。带到错误的道路上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

引導踏入錯誤的道路。如:「自從被引入歧途後,他終日為非作歹。」

Cấu tạo: 引 (dẫn) + 入 (nhập) + 歧 (kì) + 途 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dụ dỗ
  • Biên soạn lead sb.astray

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引導踏入錯誤的道路。如:「自從被引入歧途後,他終日為非作歹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歧途:岔路。带到错误的道路上。

Eng

  • Cihui 引入歧途 ǐnrù qítú v.o. lead sb.astray; Yínhuì shūkān huì bǎ rénmen ∼. Pornographic books and magazines can lead people astray

Đức

  • Handedict jmdn. auf Irrwege führen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

循循善诱