引力勢能

yǐn lì shì néng dẫn lực thế năng

Hán Việt: dẫn lực thế năng · Pinyin: yǐn lì shì néng

Tổng quan

Cấu tạo: (dẫn) + (lực) + (thế) + (năng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体系内由万有引力相互作用的各物体间的相对位置所决定的势能。如人造地球卫星沿椭圆轨道绕地球运行时,在近地点附近引力势能较小,在远地点附近引力势能较大。