引吭高歌

yǐn háng gāo gē dẫn hàng cao ca

Hán Việt: dẫn hàng cao ca · Pinyin: yǐn háng gāo gē

Tổng quan

hát vang ở mức cao nhất (thành ngữ)

Cấu tạo: (dẫn) + (hàng) + (cao) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát vang ở mức cao nhất (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放開喉嚨高聲歌唱。如:「他在送舊晚會上引吭高歌,博得滿堂彩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引:拉长;吭:嗓子,喉咙。放开嗓子大声歌唱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拉开嗓子,大声歌唱。
  • Tân Hoa Tự Điển 引拉长;吭嗓子,喉咙。放开嗓子大声歌唱。

Eng

  • CC-CEDICT to sing at the top of one's voice (idiom)
  • Cihui 引吭高歌 ǐnháng gāogē v.p. belt out a song