引水入牆

yǐn shuǐ rù qiáng dẫn thủy nhập tường

Hán Việt: dẫn thủy nhập tường · Pinyin: yǐn shuǐ rù qiáng

Tổng quan

nghĩa đen: dẫn nước vào tường | tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Cấu tạo: (dẫn) + (thủy) + (nhập) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dẫn nước vào tường | tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自招其禍。《兒女英雄傳》第四回:「這不是我自己引水入牆、開門揖盜麼?」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to lead the water through the wall|to ask for trouble (idiom)
  • Cihui lit. to lead the water through the wall; to ask for trouble (idiom)