引火燒身

yǐn huǒ shāo shēn dẫn hỏa thiêu thân

Hán Việt: dẫn hỏa thiêu thân · Pinyin: yǐn huǒ shāo shēn

Tổng quan

chuốc họa vào thân

Cấu tạo: (dẫn) + (hỏa) + (thiêu) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuốc họa vào thân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原比喻自讨苦吃或自取灭亡。现多比喻主动暴露自己的缺点错误,以争取大家的批评帮助。
  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻自讨苦吃或自取灭亡借高利贷是引火烧身的事|那事没把握,你不要引火烧身。②比喻主动自我批评,争取他人的帮助会上厂长引火烧身,让大家帮助自己挖根子、放包袱。

Eng

  • CC-CEDICT to invite trouble
  • Cihui 引火燒身 ǐnhuǒshāoshēn id. 1. <pol.> make a self-criticism to encourage criticism from others 2. ask for trouble | Bāngzhù tōngjīfàn shì ∼. Helping a criminal wanted by the law is asking for trouble.