引火燒身

yǐn huǒ shāo shēn dẫn hỏa thiêu thân

Hán Việt: dẫn hỏa thiêu thân · Pinyin: yǐn huǒ shāo shēn

Tổng quan

chuốc họa vào thân

Cấu tạo: (dẫn) + (hỏa) + (thiêu) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuốc họa vào thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.引燃火焰燒自己身體。如:「大庭廣眾前,他為了表達不滿,竟然引火燒身,這種行為實在不可取。」 2.比喻自我毀滅或引禍上身。如:「目前情勢很複雜,最好不要介入紛爭,以免引火燒身。」 3.比喻顯露自己缺點,爭取別人的同情。如:「他每次都引火燒身,以為把自己說得如此不堪,大夥就不好意思再落井下石。」

Eng

  • CC-CEDICT to invite trouble
  • Cihui 引火燒身 ǐnhuǒshāoshēn id. 1. <pol.> make a self-criticism to encourage criticism from others 2. ask for trouble | Bāngzhù tōngjīfàn shì ∼. Helping a criminal wanted by the law is asking for trouble.