引狗入寨

yǐn gǒu rù zhai dẫn cẩu nhập trại

Hán Việt: dẫn cẩu nhập trại · Pinyin: yǐn gǒu rù zhai

Tổng quan

nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ) | nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Cấu tạo: (dẫn) + (cẩu) + (nhập) + (trại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ) | nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻把壞人或敵人引進來。《醉醒石》第三回:「一說與眾人知道,豈不被人看破了?如何不引起人勾騙的心!這分明是錢秀才自己引狗入寨也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言引狼入室。比喻把坏人或敌人引入内部。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言引狼入室。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to lead the dog into the village (idiom)|fig. to introduce a potential source of trouble
  • Cihui lit. to lead the dog into the village (idiom)/fig. to introduce a potential source of trouble