引繩排根
dẫn thằng bài căn
Hán Việt: dẫn thằng bài căn · Pinyin: yǐn shéng pái gēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩人相對拉長繩索以排除、擯退他人。比喻互相扶助,共同排除異己。《漢書.卷五二.灌夫傳》:「及竇嬰失勢,亦欲倚夫引繩排根生平慕之後棄者。」也作「引繩批根」。
Eng
- Cihui 引繩排根 ǐnshéngpáigēn f.e. 1. investigate sb.'s fault and try to punish him 2. collaborate with the powerful to exclude others