引線穿針
dẫn tuyến xuyên châm
Hán Việt: dẫn tuyến xuyên châm · Pinyin: yǐn xiàn chuān zhēn
Tổng quan
xâu kim (nghĩa đen) | (ví von) làm trung gian
Nghĩa
Việt
- Cihui xâu kim (nghĩa đen) | (ví von) làm trung gian
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使线的一头通过针眼。比喻从中联系、拉拢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"引线穿针"。
Eng
- CC-CEDICT to thread a needle|(fig.) to act as a go-between
- Cihui to thread a needle; (fig.) to act as a go-between