引线穿针

yǐn xiàn chuān zhēndẫn tuyến xuyên châm

Hán Việt: dẫn tuyến xuyên châm · Pinyin: yǐn xiàn chuān zhēn

Tổng quan

xâu kim (nghĩa đen)

新华 · Tân Hoa Đại lục

使线的一头通过针眼。比喻从中联系、拉拢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用線穿過針眼。比喻從中拉攏撮合。《兒女英雄傳》第二四回:「安老爺、安太太便在這邊暗暗的排兵佈陣,舅太太便在那邊密密的引線穿針。」

Cấu tạo: 引 (dẫn) + 線 (tuyến) + 穿 (xuyên) + 針 (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ví von) làm trung gian
  • Tần suất từ xâu kim (nghĩa đen) , (ví von) làm trung gian
  • Biên soạn id. act as a go-between

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"引线穿针"。

Eng

  • Cihui to thread a needle; (fig.) to act as a go-between
  • Tần suất từ id. act as a go-between

Từ liên quan

Gần nghĩa

穿针引线 · 穿针走线 · 引线框架 · 引線框架 · 引线搭桥 · 引线插件板 · 穿針戲 · 穿針樓